Cao su chống va đập cửa

Từ: trần, trận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trần, trận:

陈 trần, trận陳 trần, trận

Đây là các chữ cấu thành từ này: trần,trận

trần, trận [trần, trận]

U+9648, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 陳;
Pinyin: chen2, zhen4;
Việt bính: can4;

trần, trận

Nghĩa Trung Việt của từ 陈

Giản thể của chữ .
trần, như "họ trần, trần thiết (trình bày)" (gdhn)

Nghĩa của 陈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (陳)
[chén]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: Trần
1. bày; sắp đặt; bài trí; đặt; trang bị。安放;摆设。
陈列。
trưng bày
陈设。
bày biện
2. kể; thuật lại; kể lại。叙说。
陈述。
trần thuật; trình bày.
另函详陈。
thư sau lại kể tỉ mỉ; thư sau sẽ nói rõ.
Ghi chú:又同"阵"zhèn。
3. cũ; lâu ngày; lâu năm。时间久的;旧的。
陈酒。
rượu để lâu năm.
新陈代谢。
trao đổi chất; thay cũ đổi mới.
推陈出新。
loại bỏ cái cũ, tìm ra cái mới.
4. nước Trần thời nhà Chu (ở vùng Hoài Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。周朝国名,在今河南淮阳一带。
5. nhà Trần (thuộc Nam Triều, Trung Quốc, 557-589)。南朝之一,公元557-589, 陈霸先所建。参看〖南北朝〗。
6. họ Trần。姓。
Từ ghép:
陈兵 ; 陈陈相因 ; 陈词滥调 ; 陈醋 ; 陈放 ; 陈腐 ; 陈谷子烂芝麻 ; 陈规 ; 陈规陋习 ; 陈货 ; 陈迹 ; 陈酒 ; 陈旧 ; 陈列 ; 陈米 ; 陈年 ; 陈皮 ; 陈情 ; 陈绍 ; 陈设 ; 陈胜吴广起义 ; 陈述 ; 陈述句 ; 陈说 ; 陈诉 ; 陈套 ; 陈奏

Chữ gần giống với 陈:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨸬, 𨸾,

Dị thể chữ 陈

,

Chữ gần giống 陈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陈 Tự hình chữ 陈 Tự hình chữ 陈 Tự hình chữ 陈

trần, trận [trần, trận]

U+9673, tổng 10 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chen2, zhen4;
Việt bính: can4 zan6
1. [布陳] bố trần 2. [朱陳] chu trần 3. [畢陳] tất trần 4. [陳穀子爛芝麻] trần cốc tử lạn chi ma 5. [陳設] trần thiết;

trần, trận

Nghĩa Trung Việt của từ 陳

(Động) Bày, trưng bày.
◎Như: trần thiết
trưng bày.

(Động)
Thuật, kể, bày tỏ, trình bày.
◇Tây du kí 西: Vương Mẫu văn ngôn, tức khứ kiến Ngọc Đế, bị trần tiền sự , , (Đệ ngũ hồi) (Tây) Vương Mẫu nghe chuyện, liền đi tìm Ngọc Hoàng, kể hết sự việc.

(Động)
Nêu lên, tuyên dương.
◇Lễ Kí : Dục gián bất dục trần (Biểu kí ) Muốn can gián, không muốn nêu ra.

(Tính)
Cũ, đẵ lâu. Trái lại với chữ tân mới.
◎Như: trần bì thứ vỏ quýt đã cũ.
◇Nguyễn Du : Du du trần tích thiên niên thượng (Thương Ngô tức sự ) Xa xôi dấu cũ nghìn năm nước.

(Danh)
Nước Trần.

(Danh)
Nhà Trần (557-589).

(Danh)
Họ Trần.
◎Như: Trần Nhân Tông (1258-1308) vua nhà Trần, Việt Nam.

(Danh)
Châu Trần hai họ nối đời kết dâu gia với nhau.Một âm là trận.

(Danh)
Cùng nghĩa với chữ trận .
◇Luận Ngữ : Vệ Linh Công vấn trận ư Khổng Tử (Vệ Linh Công ) Vệ Linh Công hỏi Khổng Tử về chiến trận.

trần, như "họ trần, trần thiết (trình bày)" (vhn)
rần, như "rần rần" (btcn)
trằn, như "trằn trọc" (btcn)
trườn, như "trườn tới" (btcn)
chằn, như "chằn tinh (yêu quái), bà chằn" (gdhn)
dằn, như "dằn dỗi, dằn vặt; dằn giọng, dắn xuống" (gdhn)

Chữ gần giống với 陳:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 陳

,

Chữ gần giống 陳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陳 Tự hình chữ 陳 Tự hình chữ 陳 Tự hình chữ 陳

Nghĩa chữ nôm của chữ: trận

trận:trận đánh
trận:trận đánh
trần, trận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trần, trận Tìm thêm nội dung cho: trần, trận